Mẫu bài tập định khoản - hạch toán tổng hợp có đáp án
Đây là bài tập kế toán ở dạng tổng hợp có nhiều tình huống phát sinh - các bạn tập định khoản và so sánh với kết quả bên dưới. Nếu có chỗ nào không hiểu thì liên hệ với Hồng Đức để được giải đáp.Tại Công ty Hồng Đức, trong tháng 01/2016 thực
hiện hoạt động sản xuất kinh doanh chi tiết
- Công ty tính giá xuất
hàng hoá theo phương pháp bình quân gia quyền
- Hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, nộp thuế GTGT
theo phương pháp khấu trừ.
- Sử dụng đồng tiền hạch toán: Việt Nam Đồng
II.
Trong T01/2016 phát sinh một số nghiệp vụ như sau:
1) Ngày 02/01, Nộp tiền vào TK ngân hàng số tiền 150.000.000d, Phiếu Chi số 01,
Giấy báo Có số 01.
2) Ngày 08/01 chi tạm ứng chu bà Lê Thu Hà theo giấy đề nghị tạm ứng số 341
ngày 8/01 số tiền: 3.000.000, phiếu chi số 01.
3)Ngày 08/01 mua Hàng hoá A của công ty TNHH Nam Tiến Thành: 22.000kg, giá mua
chưa có thuế 15.000d/kg, thuế GTGT 10%. Chưa thanh toán cho Công ty. Chi phí
vận chuyển thanh toán bằng tiền mặt: 1.760.000đ(đã bao gồm Thuế GTGT 10%).
4) Ngày 12/01 mua hàng của công ty CP Thương mại Dịch vụ Tràng Thi: Hàng hoá A
số lượng: 30.000kg, giá mua chưa thuế: 14.500d/kg; thuế GTGT 10%. Hàng hoá B số
lượng: 45.000kg giá mua đã bao gồm thuế GTGT 10% là: 23.650d/kg. Tiền hàng chưa
thanh toán. Chi phí vận chuyển hàng về nhập kho đã thanh toán bằng tiền Gửi
Ngân hàng số tiền: 1.650.000d(đã bao gồm thuế GTGT 10%).
5)Ngày 15/01, Nhập mua Hàng hoá B của Công ty TNHH TM DV Tiến Anh, số lượng
15.810kg. Giá mua chưa thuế: 20.950; thuế GTGT 10%. Chuyển khoản thanh toán
cho Công ty Tiến Anh: 100.000.000d, số còn lại chưa thanh toán. chi phí
bốc dỡ đã trả bằng tiền mặt: 775.500d.
6) Ngày 15/01 Bán hàng cho Công ty TNHH Đức Anh, Đơn giá chưa Thuế GTGT
10%. Công ty Đức Anh thanh toán tiền hàng bằng Tiền gửi Ngân hàng
Hàng hoá A: 15.800kg x 20.150d/kg
Hàng hoá B: 20.450kg x 25.500d/kg
7) Ngày 16/1 thanh toán tiền mua hàng kỳ trước cho Công ty TNHH Thiên
Quang bằng Tiền gửi Ngân hàng số tiền: 220.045.000d.
8) Ngày 16/1 trả Nợ Vay ngắn hạn bẳng Tiền gửi ngân hàng số tiền:
20.000.000d.
9) Ngày 18/01 Bán hàng cho Công ty CP nhựa Mỹ Thịnh, Đơn giá bán chưa
thuế GTGT 10%. Công ty Mỹ Thịnh thanh toán bằng Tiền gửi Ngân hàng số
tiền: 350.000.000d. Số còn lại chưa thanh toán
Hàng hoá
A: 10.500kg x 21.050d/kg
Hàng hoá B: 14.350kg x 26.170d/kg
10) Ngày 18/01 Mua Tài sản cố định hữu hình của Công ty TNHH Huyền
Nguyên Châu. Giá mua chưa thuế GTGT 10%: 250.000.000d. Thanh toán tiền
hàng cho Công ty Huyền Nguyên Châu bằng tiền gửi Ngân hàng. Chi phí lắp
đặt chạy thử Tài sản cố định: 3.520.000 đã bao gồm thuế GTGT 10%
được thanh toán bằng Tiền mặt.
11) Ngày 20/1 Xuất hàng gửi bán cho Công ty TNHH Đức Hiếu – nhận hoa
hồng gửi bán là 4% trên tổng tiền hàng thanh toán.
Hàng hoá A: 9.500kg x 21.150d/kg
Hàng hoá B: 7.850kg x 25.900d/kg
12) Ngày 22/01 Mua máy vi tính của Công ty CP Công nghệ và Thiết bị
mới JSC cho phòng kế toán, Giá mua đã bao gồm thuế GTGT 10% là:
12.650.000d. Đã Thanh toán bằng Tiền mặt.
13) Ngày 25/01 Chuyển tiền gửi Ngân hàng trả tiền hàng cho Công ty Nam
tiến Thành số tiền: 400.000.000d.
14) Ngày 31/01 Tính Phân bổ CCDC sử dụng cho bộ phận Quản lý T01/2016:
3.595.075d. Công cụ dụng cụ đều được sử dụng trong thời gian là 2 năm, ngày bắt
đầu sử dụng 01/05/2012.
15) Ngày 31/01 Tính Khấu hao TSCD sử dụng cho bộ phận quản lý T01/2016:
6.189.056d.
16) Ngày 31/01 Thanh toán tiền điện T01/2016 cho Công ty CP Điện lực Hà
Nội bằng Tiền mặt số tiền chưa thuế GTGT 10%: 2.860.000d.
17) Ngày 31/01 Chi Tiền thanh toán cước Internet T01/2016 cho Công ty Viễn
thông Hà Nội, tổng số tiền đã bao gồm thuế GTGT 10%: 1.116.500d.
18) Ngày 31/01 thực hiện tính lương và trích các khoản trích theo
lương theo Quy định cho Công nhân viên T01/2016( làm theo Bảng lương Bộ phận
quản lý T01/2016)
19) Thanh toán tiền lương cho Công nhân viên T01/2016 bằng Tiền mặt số tiền:
55.288.665d.
20) Chuyển khoản nộp tiền Bảo hiểm xã hội, BHYT, BHTN T01/2016 số tiền:
10.983.050d.
Yêu cầu
1) Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
2) Phản ánh vào sơ đồ chữ T cho từng đối tượng kế toán căn cứ vào
số dư cuối kỳ của bảng cân đối phát sinh năm 2012.
3) Lập Báo cáo tài chính.
ĐÁP ÁN - LỜI GIẢI
STT |
Ngày tháng |
TK Nợ |
TK Có |
|
Bên Nợ |
Bên Có |
|
1 |
02/01/2016 |
Nợ TK 1121 |
|
|
150,000,000 |
|
|
1 |
02/01/2016 |
|
Có TK 1111 |
|
|
150,000,000 |
|
2 |
08/01/2016 |
Nợ TK 141 |
|
|
3,000,000 |
|
|
2 |
08/01/2016 |
|
Có TK 1111 |
|
|
3,000,000 |
|
3 |
08/01/2016 |
Nợ TK 156A |
|
|
330,000,000 |
|
|
3 |
08/01/2016 |
Nợ TK 1331 |
|
|
33,000,000 |
|
|
3 |
08/01/2016 |
|
Có TK 331NTT |
|
|
363,000,000 |
|
3 |
08/01/2016 |
Nợ TK 156A |
|
|
1,600,000 |
|
|
3 |
08/01/2016 |
Nợ TK 1331 |
|
|
160,000 |
|
|
3 |
08/01/2016 |
|
Có TK 1111 |
|
|
1,760,000 |
|
Xác định Đơn giá thực
tế của Hàng hoá A được nhập kho |
|
|
|
||||
3 |
08/01/2016 |
|
Đơn giá HH A |
= |
331,600,000 |
15,073 |
|
3 |
08/01/2016 |
|
22,000 |
|
|||
4 |
12/01/2016 |
Nợ TK 156A |
|
|
435,000,000 |
|
|
4 |
12/01/2016 |
Nợ TK 156B |
|
|
967,500,000 |
|
|
4 |
12/01/2016 |
Nợ TK 1331 |
|
|
140,250,000 |
|
|
4 |
12/01/2016 |
|
Có TK 331TT |
|
|
1,542,750,000 |
|
Phân bổ chi phí vận
chuyển để 2 hàng hoá A và B về nhập kho( sử dụng tiêu thức thành tiền) |
|
||||||
4 |
12/01/2016 |
|
Chi phí vận |
= |
1,500,000 |
X 435.000.000 |
|
4 |
12/01/2016 |
|
1,402,500,000 |
|
|||
4 |
12/01/2016 |
|
|
= |
465,241 |
|
|
4 |
12/01/2016 |
|
Chi phí vận |
= |
1,500,000 |
X 967.500.000 |
|
4 |
12/01/2016 |
|
1,402,500,000 |
|
|||
4 |
12/01/2016 |
|
|
= |
1,034,759 |
|
|
4 |
12/01/2016 |
Nợ TK 156A |
|
|
465,241 |
|
|
4 |
12/01/2016 |
Nợ TK 156B |
|
|
1,034,759 |
|
|
4 |
12/01/2016 |
Nợ TK 1331 |
|
|
150,000 |
|
|
4 |
12/01/2016 |
|
Có TK 1121 |
|
|
1,650,000 |
|
4 |
12/01/2016 |
|
Đơn giá HH A |
= |
435,465,241 |
14,516 |
|
4 |
12/01/2016 |
|
30,000 |
|
|||
4 |
12/01/2016 |
|
Đơn giá HH B |
= |
968,534,759 |
21,523 |
|
4 |
12/01/2016 |
|
45,000 |
|
|||
5 |
15/01/2016 |
Nợ TK 156B |
|
|
331,219,500 |
|
|
5 |
15/01/2016 |
Nợ TK 1331 |
|
|
33,121,950 |
|
|
5 |
15/01/2016 |
|
Có TK 331TA |
|
|
364,341,450 |
|
5 |
15/01/2016 |
Nợ TK 331TA |
|
|
100,000,000 |
|
|
5 |
15/01/2016 |
|
Có TK 1121 |
|
|
100,000,000 |
|
5 |
15/01/2016 |
Nợ TK 156B |
|
|
775,500 |
|
|
5 |
15/01/2016 |
|
Có TK 1111 |
|
|
775,500 |
|
5 |
15/01/2016 |
|
Đơn giá HH B |
= |
331,995,000 |
20,999 |
|
5 |
15/01/2016 |
|
15,810 |
|
|||
6 |
15/01/2016 |
Nợ TK 131DA |
|
|
923,829,500 |
|
|
6 |
15/01/2016 |
|
Có TK 5111 |
|
|
839,845,000 |
|
6 |
15/01/2016 |
|
Có TK 3331 |
|
|
83,984,500 |
|
6 |
15/01/2016 |
Nợ TK 1121 |
|
|
923,829,500 |
|
|
6 |
15/01/2016 |
|
Có TK 131DA |
|
|
923,829,500 |
|
6 |
15/01/2016 |
Nợ TK 632 |
|
|
671,652,150 |
|
|
6 |
15/01/2016 |
|
Có TK 156A |
|
|
234,124,400 |
|
6 |
15/01/2016 |
|
Có TK 156B |
|
|
437,527,750 |
|
7 |
16/01/2016 |
Nợ TK 331TQ |
|
|
220,045,000 |
|
|
7 |
16/01/2016 |
|
Có TK 1121 |
|
|
220,045,000 |
|
8 |
16/01/2016 |
Nợ TK 311 |
|
|
20,000,000 |
|
|
8 |
16/01/2016 |
|
Có TK 1121 |
|
|
20,000,000 |
|
9 |
18/01/2016 |
Nợ TK 131MT |
|
|
656,220,950 |
|
|
9 |
18/01/2016 |
|
Có TK 5111 |
|
|
596,564,500 |
|
9 |
18/01/2016 |
|
Có TK 3331 |
|
|
59,656,450 |
|
9 |
18/01/2016 |
Nợ TK 1121 |
|
|
350,000,000 |
|
|
9 |
18/01/2016 |
|
Có TK 131MT |
|
|
350,000,000 |
|
9 |
18/01/2016 |
Nợ TK 632 |
|
|
462,607,250 |
|
|
9 |
18/01/2016 |
|
Có TK 156A |
|
|
155,589,000 |
|
9 |
18/01/2016 |
|
Có TK 156B |
|
|
307,018,250 |
|
10 |
18/01/2016 |
Nợ TK 2111 |
|
|
250,000,000 |
|
|
10 |
18/01/2016 |
Nợ TK 1332 |
|
|
25,000,000 |
|
|
10 |
18/01/2016 |
|
Có TK 331HNC |
|
|
275,000,000 |
|
10 |
18/01/2016 |
Nợ TK 331HNC |
|
|
275,000,000 |
|
|
10 |
18/01/2016 |
|
Có TK 1121 |
|
|
275,000,000 |
|
10 |
18/01/2016 |
Nợ TK 2111 |
|
|
3,200,000 |
|
|
10 |
18/01/2016 |
Nợ TK 1332 |
|
|
320,000 |
|
|
10 |
18/01/2016 |
|
Có TK 1111 |
|
|
3,520,000 |
|
|
|
|
Nguyên giá |
= |
253,200,000 |
|
|
Ngày mua TSCD là ngày
ghi tăng TSCD và là ngày đưa TSCD vào sử dụng(tức là ngày tính Khấu hao TSCD) |
|||||||
|
|
|
Số ngày sử dụng TSCD
T1/2016 |
= |
31 - 18 + 1 |
14 |
|
11 |
20/01/2016 |
Nợ TK 157A |
|
|
140,771,000 |
|
|
11 |
20/01/2016 |
|
Có TK 156A |
|
|
140,771,000 |
|
11 |
20/01/2016 |
Nợ TK 157B |
|
|
167,950,750 |
|
|
11 |
20/01/2016 |
|
Có TK 156B |
|
|
167,950,750 |
|
Hàng gửi bán tại thời
điểm xuất theo dõi về số lượng, chủng loại hàng hoá |
|
|
|||||
12 |
22/01/2016 |
Nợ TK 153 |
|
|
11,500,000 |
|
|
12 |
22/01/2016 |
Nợ TK 1331 |
|
|
1,150,000 |
|
|
12 |
22/01/2016 |
|
Có TK 1111 |
|
|
12,650,000 |
|
12 |
22/01/2016 |
Nợ TK 242 |
|
|
12,650,000 |
|
|
12 |
22/01/2016 |
|
Có TK 153 |
|
|
12,650,000 |
|
13 |
25/01/2016 |
Nợ TK 331NTT |
|
|
400,000,000 |
|
|
13 |
25/01/2016 |
|
Có TK 1121 |
|
|
400,000,000 |
|
14 |
31/01/2016 |
Nợ TK 6422 |
|
|
3,595,075 |
|
|
14 |
31/01/2016 |
|
Có TK 242 |
|
|
3,595,075 |
|
15 |
31/01/2016 |
Nợ TK 6422 |
|
|
6,189,056 |
|
|
15 |
31/01/2016 |
|
Có TK 2141 |
|
|
6,189,056 |
|
16 |
31/01/2016 |
Nợ TK 6422 |
|
|
2,860,000 |
|
|
16 |
31/01/2016 |
Nợ TK 1331 |
|
|
286,000 |
|
|
16 |
31/01/2016 |
|
Có TK 1111 |
|
|
3,146,000 |
|
17 |
31/01/2016 |
Nợ TK 6422 |
|
|
1,015,000 |
|
|
17 |
31/01/2016 |
Nợ TK 1331 |
|
|
101,500 |
|
|
17 |
31/01/2016 |
|
Có TK 1111 |
|
|
1,116,500 |
|
18 |
31/01/2016 |
Nơ TK 6421 |
|
|
24,563,077 |
|
|
18 |
31/01/2016 |
Nợ TK 6422 |
|
|
34,146,538 |
|
|
18 |
31/01/2016 |
|
Có TK 334 |
|
|
58,709,615 |
|
18 |
31/01/2016 |
Nơ TK 6421 |
|
|
3,145,800 |
|
|
18 |
31/01/2016 |
|
Có TK 3383 |
|
|
2,546,600 |
|
18 |
31/01/2016 |
|
Có TK 3384 |
|
|
449,400 |
|
18 |
31/01/2016 |
|
Có TK 3389 |
|
|
149,800 |
|
18 |
31/01/2016 |
Nợ TK 6422 |
|
|
4,416,300 |
|
|
18 |
31/01/2016 |
|
Có TK 3383 |
|
|
3,575,100 |
|
18 |
31/01/2016 |
|
Có TK 3384 |
|
|
630,900 |
|
18 |
31/01/2016 |
|
Có TK 3389 |
|
|
210,300 |
|
18 |
31/01/2016 |
Nợ TK 334 |
|
|
3,420,950 |
|
|
18 |
31/01/2016 |
|
Có TK 3383 |
|
|
2,520,700 |
|
18 |
31/01/2016 |
|
Có TK 3384 |
|
|
540,150 |
|
18 |
31/01/2016 |
|
Có TK 3389 |
|
|
360,100 |
|
19 |
31/01/2016 |
Nợ TK 334 |
|
|
55,288,665 |
|
|
19 |
31/01/2016 |
|
Có TK 1111 |
|
|
55,288,665 |
|
20 |
31/01/2016 |
Nợ TK 3383 |
|
|
8,642,400 |
|
|
20 |
31/01/2016 |
Nợ TK 3384 |
|
|
1,620,450 |
|
|
20 |
31/01/2016 |
Nợ TK 3389 |
|
|
720,200 |
|
|
20 |
31/01/2016 |
|
Có TK 1121 |
|
|
10,983,050 |
|
Tính Đơn giá xuất kho
của Hàng hoá T1/2016( Tính Giá vốn hàng bán) |
|
|
|||||
|
|
Tổng giá trị Hàng hoá
A |
= |
767,065,241 |
|
|
|
|
|
Tổng Số lượng Hàng hoá
A |
= |
22.000+30.000 |
52,000 |
|
|
|
|
Tổng giá trị Hàng hoá
B |
= |
1,300,529,759 |
|
|
|
|
|
Tổng Số lượng Hàng hoá
B |
= |
45.000+15.810 |
60,810 |
|
|
|
|
Đơn giá xuất kho của
Hàng hoá A |
= |
131.120.300 +
767.065.241 |
|
||
|
|
8.615 + 52.000 |
|
||||
|
|
|
|
= |
14,818 |
|
|
|
|
Đơn giá xuất kho của
Hàng hoá B |
= |
112.418.850 +
1.300.529.759 |
|
||
|
|
5.230 + 60.810 |
|
||||
|
|
|
|
= |
21,395 |
|
|
Kết chuyển Thuế GTGT
đầu ra T01/2016 |
|
|
|
|
|||
21 |
31/01/2016 |
Nợ TK 3331 |
|
|
143,640,950 |
|
|
21 |
31/01/2016 |
|
Có TK 1331 |
|
|
143,640,950 |
|
Kết chuyển Giá vốn
hàng bán T1/2016 |
|
|
|
|
|||
22 |
31/01/2016 |
Nợ TK 911 |
|
|
1,134,259,400 |
|
|
22 |
31/01/2016 |
|
Có TK 632 |
|
|
|
|
Kết Chuyển Chi phí Bán
hàng T1/2016 |
|
|
|
|
|||
23 |
31/01/2016 |
Nợ TK 911 |
|
|
27,708,877 |
|
|
23 |
31/01/2016 |
|
Có TK 6421 |
|
|
27,708,877 |
|
Kết Chuyển Chi phí
Quản lý T1/2016 |
|
|
|
|
|
||
24 |
31/01/2016 |
Nợ TK 911 |
|
|
52,221,969 |
|
|
24 |
31/01/2016 |
|
Có TK 6422 |
|
|
52,221,969 |
|
Kết Chuyển Doanh thu
bán hàng và cung cấp dịch vụ T1/2016 |
|
|
|||||
25 |
31/01/2016 |
Nợ TK 5111 |
|
|
1,436,409,500 |
|
|
25 |
31/01/2016 |
|
Có TK 911 |
|
|
1,436,409,500 |
|
Thuế TNDN phát sinh
phải nộp T1/2016 |
|
|
|
|
|||
26 |
31/01/2016 |
Nợ TK 821 |
|
|
55,554,813 |
|
|
26 |
31/01/2016 |
|
Có TK 3334 |
|
|
55,554,813 |
|
Kết chuyển thuế TNDN |
|
|
|
|
|
||
27 |
31/01/2016 |
Nợ TK 911 |
|
|
55,554,813 |
|
|
27 |
31/01/2016 |
|
Có TK 821 |
|
|
55,554,813 |
|
Kết chuyển Lãi T01/2016 |
|
|
|
|
|
||
28 |
31/01/2016 |
Nợ TK 911 |
|
|
166,664,440 |
|
|
28 |
31/01/2016 |
|
Có TK 4212 |
|
|
166,664,440 |