Facebook
Zalo
QR Zalo

Quét mã để xem

ĐANG TẢI DỮ LIỆU...

Mẫu bài tập định khoản - hạch toán tổng hợp có đáp án

Đây là bài tập kế toán ở dạng tổng hợp có nhiều tình huống phát sinh - các bạn tập định khoản và so sánh với kết quả bên dưới. Nếu có chỗ nào không hiểu thì liên hệ với Hồng Đức để được giải đáp.

Tại Công ty Hồng Đức, trong tháng 01/2016 thực hiện hoạt động sản xuất kinh doanh chi tiết

- Công ty tính giá xuất hàng hoá theo phương pháp bình quân gia quyền
- Hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.
- Sử dụng đồng tiền hạch toán: Việt Nam Đồng
bài tập định khoản kế toán có đáp án lời giải

II. Trong T01/2016 phát sinh một số nghiệp vụ như sau:
1) Ngày 02/01, Nộp tiền vào TK ngân hàng số tiền 150.000.000d, Phiếu Chi số 01, Giấy báo Có số 01.
2) Ngày 08/01 chi tạm ứng chu bà Lê Thu Hà theo giấy đề nghị tạm ứng số 341 ngày 8/01 số tiền: 3.000.000, phiếu chi số 01.
3)Ngày 08/01 mua Hàng hoá A của công ty TNHH Nam Tiến Thành: 22.000kg, giá mua chưa có thuế 15.000d/kg, thuế GTGT 10%. Chưa thanh toán cho Công ty. Chi phí vận chuyển thanh toán bằng tiền mặt: 1.760.000đ(đã bao gồm Thuế GTGT 10%).
4) Ngày 12/01 mua hàng của công ty CP Thương mại Dịch vụ Tràng Thi: Hàng hoá A số lượng: 30.000kg, giá mua chưa thuế: 14.500d/kg; thuế GTGT 10%. Hàng hoá B số lượng: 45.000kg giá mua đã bao gồm thuế GTGT 10% là: 23.650d/kg. Tiền hàng chưa thanh toán. Chi phí vận chuyển hàng về nhập kho đã thanh toán bằng tiền Gửi Ngân hàng số tiền: 1.650.000d(đã bao gồm thuế GTGT 10%).
5)Ngày 15/01, Nhập mua Hàng hoá B của Công ty TNHH TM DV Tiến Anh, số lượng 15.810kg. Giá mua chưa thuế: 20.950; thuế GTGT 10%. Chuyển khoản thanh toán cho Công ty Tiến Anh: 100.000.000d, số còn lại chưa thanh toán. chi phí bốc dỡ đã trả bằng tiền mặt: 775.500d.
6) Ngày 15/01 Bán hàng cho Công ty TNHH Đức Anh, Đơn giá chưa Thuế GTGT 10%. Công ty Đức Anh thanh toán tiền hàng bằng Tiền gửi Ngân hàng
Hàng hoá A: 15.800kg x 20.150d/kg
Hàng hoá B: 20.450kg x 25.500d/kg
7) Ngày 16/1 thanh toán tiền mua hàng kỳ trước cho Công ty TNHH Thiên Quang bằng Tiền gửi Ngân hàng số tiền: 220.045.000d.
8) Ngày 16/1 trả Nợ Vay ngắn hạn bẳng Tiền gửi ngân hàng số tiền: 20.000.000d.      
9) Ngày 18/01 Bán hàng cho Công ty CP nhựa Mỹ Thịnh, Đơn giá bán chưa thuế GTGT 10%. Công ty Mỹ Thịnh thanh toán bằng Tiền gửi Ngân hàng số tiền: 350.000.000d. Số còn lại chưa thanh toán
            Hàng hoá A: 10.500kg x 21.050d/kg
Hàng hoá B: 14.350kg x 26.170d/kg
10) Ngày 18/01 Mua Tài sản cố định hữu hình của Công ty TNHH Huyền Nguyên Châu. Giá mua chưa thuế GTGT 10%: 250.000.000d. Thanh toán tiền hàng cho Công ty Huyền Nguyên Châu bằng tiền gửi Ngân hàng. Chi phí lắp đặt chạy thử Tài sản cố định: 3.520.000 đã bao gồm thuế GTGT 10% được thanh toán bằng Tiền mặt.
 
11) Ngày 20/1 Xuất hàng gửi bán cho Công ty TNHH Đức Hiếu – nhận hoa hồng gửi bán là 4% trên tổng tiền hàng thanh toán.
Hàng hoá A: 9.500kg x 21.150d/kg
Hàng hoá B: 7.850kg x 25.900d/kg
12) Ngày 22/01 Mua máy vi tính của Công ty CP Công nghệ và Thiết bị mới JSC cho phòng kế toán, Giá mua đã bao gồm thuế GTGT 10% là: 12.650.000d. Đã Thanh toán bằng Tiền mặt.
13) Ngày 25/01 Chuyển tiền gửi Ngân hàng trả tiền hàng cho Công ty Nam tiến Thành số tiền: 400.000.000d.
14) Ngày 31/01 Tính Phân bổ CCDC sử dụng cho bộ phận Quản lý T01/2016: 3.595.075d. Công cụ dụng cụ đều được sử dụng trong thời gian là 2 năm, ngày bắt đầu sử dụng 01/05/2012.
15) Ngày 31/01 Tính Khấu hao TSCD sử dụng cho bộ phận quản lý T01/2016: 6.189.056d.
16) Ngày 31/01 Thanh toán tiền điện T01/2016 cho Công ty CP Điện lực Hà Nội bằng Tiền mặt số tiền chưa thuế GTGT 10%: 2.860.000d.
17) Ngày 31/01 Chi Tiền thanh toán cước Internet T01/2016 cho Công ty Viễn thông Hà Nội, tổng số tiền đã bao gồm thuế GTGT 10%: 1.116.500d.
18) Ngày 31/01 thực hiện tính lương và trích các khoản trích theo lương theo Quy định cho Công nhân viên T01/2016( làm theo Bảng lương Bộ phận quản lý T01/2016)
19) Thanh toán tiền lương cho Công nhân viên T01/2016 bằng Tiền mặt số tiền: 55.288.665d.
20) Chuyển khoản nộp tiền Bảo hiểm xã hội, BHYT, BHTN T01/2016 số tiền: 10.983.050d.
Yêu cầu
1) Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
2) Phản ánh vào sơ đồ chữ T cho từng đối tượng kế toán căn cứ vào số dư cuối kỳ của bảng cân đối phát sinh năm 2012.
3) Lập Báo cáo tài chính.

ĐÁP ÁN - LỜI GIẢI

STT

Ngày tháng

TK Nợ

TK Có

 

Bên Nợ

Bên Có

 

1

02/01/2016

Nợ TK 1121

 

 

150,000,000

 

 

1

02/01/2016

 

Có TK 1111

 

 

150,000,000

 

2

08/01/2016

Nợ TK 141

 

 

3,000,000

 

 

2

08/01/2016

 

Có TK 1111

 

 

3,000,000

 

3

08/01/2016

Nợ TK 156A

 

 

330,000,000

 

 

3

08/01/2016

Nợ TK 1331

 

 

33,000,000

 

 

3

08/01/2016

 

Có TK 331NTT

 

 

363,000,000

 

3

08/01/2016

Nợ TK 156A

 

 

1,600,000

 

 

3

08/01/2016

Nợ TK 1331

 

 

160,000

 

 

3

08/01/2016

 

Có TK 1111

 

 

1,760,000

 

Xác định Đơn giá thực tế của Hàng hoá A được nhập kho

 

 

 

3

08/01/2016

 

Đơn giá HH A

=

331,600,000

15,073

 

3

08/01/2016

 

22,000

 

4

12/01/2016

Nợ TK 156A

 

 

435,000,000

 

 

4

12/01/2016

Nợ TK 156B

 

 

967,500,000

 

 

4

12/01/2016

Nợ TK 1331

 

 

140,250,000

 

 

4

12/01/2016

 

Có TK 331TT

 

 

1,542,750,000

 

Phân bổ chi phí vận chuyển để 2 hàng hoá A và B về nhập kho( sử dụng tiêu thức thành tiền)

 

4

12/01/2016

 

Chi phí vận
chuyển HH A

=

1,500,000

X 435.000.000

 

4

12/01/2016

 

1,402,500,000

 

4

12/01/2016

 

 

=

465,241

 

 

4

12/01/2016

 

Chi phí vận
chuyển HH B

=

1,500,000

X 967.500.000

 

4

12/01/2016

 

1,402,500,000

 

4

12/01/2016

 

 

=

1,034,759

 

 

4

12/01/2016

Nợ TK 156A

 

 

465,241

 

 

4

12/01/2016

Nợ TK 156B

 

 

1,034,759

 

 

4

12/01/2016

Nợ TK 1331

 

 

150,000

 

 

4

12/01/2016

 

Có TK 1121

 

 

1,650,000

 

4

12/01/2016

 

Đơn giá HH A

=

435,465,241

14,516

 

4

12/01/2016

 

30,000

 

4

12/01/2016

 

Đơn giá HH B

=

968,534,759

21,523

 

4

12/01/2016

 

45,000

 

5

15/01/2016

Nợ TK 156B

 

 

331,219,500

 

 

5

15/01/2016

Nợ TK 1331

 

 

33,121,950

 

 

5

15/01/2016

 

Có TK 331TA

 

 

364,341,450

 

5

15/01/2016

Nợ TK 331TA

 

 

100,000,000

 

 

5

15/01/2016

 

Có TK 1121

 

 

100,000,000

 

5

15/01/2016

Nợ TK 156B

 

 

775,500

 

 

5

15/01/2016

 

Có TK 1111

 

 

775,500

 

5

15/01/2016

 

Đơn giá HH B

=

331,995,000

20,999

 

5

15/01/2016

 

15,810

 

6

15/01/2016

Nợ TK 131DA

 

 

923,829,500

 

 

6

15/01/2016

 

Có TK 5111

 

 

839,845,000

 

6

15/01/2016

 

Có TK 3331

 

 

83,984,500

 

6

15/01/2016

Nợ TK 1121

 

 

923,829,500

 

 

6

15/01/2016

 

Có TK 131DA

 

 

923,829,500

 

6

15/01/2016

Nợ TK 632

 

 

671,652,150

 

 

6

15/01/2016

 

Có TK 156A

 

 

234,124,400

 

6

15/01/2016

 

Có TK 156B

 

 

437,527,750

 

7

16/01/2016

Nợ TK 331TQ

 

 

220,045,000

 

 

7

16/01/2016

 

Có TK 1121

 

 

220,045,000

 

8

16/01/2016

Nợ TK 311

 

 

20,000,000

 

 

8

16/01/2016

 

Có TK 1121

 

 

20,000,000

 

9

18/01/2016

Nợ TK 131MT

 

 

656,220,950

 

 

9

18/01/2016

 

Có TK 5111

 

 

596,564,500

 

9

18/01/2016

 

Có TK 3331

 

 

59,656,450

 

9

18/01/2016

Nợ TK 1121

 

 

350,000,000

 

 

9

18/01/2016

 

Có TK 131MT

 

 

350,000,000

 

9

18/01/2016

Nợ TK 632

 

 

462,607,250

 

 

9

18/01/2016

 

Có TK 156A

 

 

155,589,000

 

9

18/01/2016

 

Có TK 156B

 

 

307,018,250

 

10

18/01/2016

Nợ TK 2111

 

 

250,000,000

 

 

10

18/01/2016

Nợ TK 1332

 

 

25,000,000

 

 

10

18/01/2016

 

Có TK 331HNC

 

 

275,000,000

 

10

18/01/2016

Nợ TK 331HNC

 

 

275,000,000

 

 

10

18/01/2016

 

Có TK 1121

 

 

275,000,000

 

10

18/01/2016

Nợ TK 2111

 

 

3,200,000

 

 

10

18/01/2016

Nợ TK 1332

 

 

320,000

 

 

10

18/01/2016

 

Có TK 1111

 

 

3,520,000

 

 

 

 

Nguyên giá
của TSCD

=

253,200,000

 

 

Ngày mua TSCD là ngày ghi tăng TSCD và là ngày đưa TSCD vào sử dụng(tức là ngày tính Khấu hao TSCD)

 

 

 

Số ngày sử dụng TSCD T1/2016

=

31 - 18 + 1

14

 

11

20/01/2016

Nợ TK 157A

 

 

140,771,000

 

 

11

20/01/2016

 

Có TK 156A

 

 

140,771,000

 

11

20/01/2016

Nợ TK 157B

 

 

167,950,750

 

 

11

20/01/2016

 

Có TK 156B

 

 

167,950,750

 

Hàng gửi bán tại thời điểm xuất theo dõi về số lượng, chủng loại hàng hoá

 

 

12

22/01/2016

Nợ TK 153

 

 

11,500,000

 

 

12

22/01/2016

Nợ TK 1331

 

 

1,150,000

 

 

12

22/01/2016

 

Có TK 1111

 

 

12,650,000

 

12

22/01/2016

Nợ TK 242

 

 

12,650,000

 

 

12

22/01/2016

 

Có TK 153

 

 

12,650,000

 

13

25/01/2016

Nợ TK 331NTT

 

 

400,000,000

 

 

13

25/01/2016

 

Có TK 1121

 

 

400,000,000

 

14

31/01/2016

Nợ TK 6422

 

 

3,595,075

 

 

14

31/01/2016

 

Có TK 242

 

 

3,595,075

 

15

31/01/2016

Nợ TK 6422

 

 

6,189,056

 

 

15

31/01/2016

 

Có TK 2141

 

 

6,189,056

 

16

31/01/2016

Nợ TK 6422

 

 

2,860,000

 

 

16

31/01/2016

Nợ TK 1331

 

 

286,000

 

 

16

31/01/2016

 

Có TK 1111

 

 

3,146,000

 

17

31/01/2016

Nợ TK 6422

 

 

1,015,000

 

 

17

31/01/2016

Nợ TK 1331

 

 

101,500

 

 

17

31/01/2016

 

Có TK 1111

 

 

1,116,500

 

18

31/01/2016

Nơ TK 6421

 

 

24,563,077

 

 

18

31/01/2016

Nợ TK 6422

 

 

34,146,538

 

 

18

31/01/2016

 

Có TK 334

 

 

58,709,615

 

18

31/01/2016

Nơ TK 6421

 

 

3,145,800

 

 

18

31/01/2016

 

Có TK 3383

 

 

2,546,600

 

18

31/01/2016

 

Có TK 3384

 

 

449,400

 

18

31/01/2016

 

Có TK 3389

 

 

149,800

 

18

31/01/2016

Nợ TK 6422

 

 

4,416,300

 

 

18

31/01/2016

 

Có TK 3383

 

 

3,575,100

 

18

31/01/2016

 

Có TK 3384

 

 

630,900

 

18

31/01/2016

 

Có TK 3389

 

 

210,300

 

18

31/01/2016

Nợ TK 334

 

 

3,420,950

 

 

18

31/01/2016

 

Có TK 3383

 

 

2,520,700

 

18

31/01/2016

 

Có TK 3384

 

 

540,150

 

18

31/01/2016

 

Có TK 3389

 

 

360,100

 

19

31/01/2016

Nợ TK 334

 

 

55,288,665

 

 

19

31/01/2016

 

Có TK 1111

 

 

55,288,665

 

20

31/01/2016

Nợ TK 3383

 

 

8,642,400

 

 

20

31/01/2016

Nợ TK 3384

 

 

1,620,450

 

 

20

31/01/2016

Nợ TK 3389

 

 

720,200

 

 

20

31/01/2016

 

Có TK 1121

 

 

10,983,050

 

Tính Đơn giá xuất kho của Hàng hoá T1/2016( Tính Giá vốn hàng bán)

 

 

 

 

Tổng giá trị Hàng hoá A
nhập mua T1/2016

=

767,065,241

 

 

 

 

Tổng Số lượng Hàng hoá A
nhập mua T1/2016

=

22.000+30.000

52,000

 

 

 

Tổng giá trị Hàng hoá B
nhập mua T1/2016

=

1,300,529,759

 

 

 

 

Tổng Số lượng Hàng hoá B
nhập mua T1/2016

=

45.000+15.810

60,810

 

 

 

Đơn giá xuất kho của Hàng hoá A
T01/2016

=

131.120.300 + 767.065.241

 

 

 

8.615 + 52.000

 

 

 

 

 

=

14,818

 

 

 

 

Đơn giá xuất kho của Hàng hoá B
T01/2016

=

112.418.850 + 1.300.529.759

 

 

 

5.230 + 60.810

 

 

 

 

 

=

21,395

 

 

Kết chuyển Thuế GTGT đầu ra T01/2016

 

 

 

 

21

31/01/2016

Nợ TK 3331

 

 

143,640,950

 

 

21

31/01/2016

 

Có TK 1331

 

 

143,640,950

 

Kết chuyển Giá vốn hàng bán T1/2016

 

 

 

 

22

31/01/2016

Nợ TK 911

 

 

1,134,259,400

 

 

22

31/01/2016

 

Có TK 632

 

 

 

 

Kết Chuyển Chi phí Bán hàng T1/2016

 

 

 

 

23

31/01/2016

Nợ TK 911

 

 

27,708,877

 

 

23

31/01/2016

 

Có TK 6421

 

 

27,708,877

 

Kết Chuyển Chi phí Quản lý T1/2016

 

 

 

 

 

24

31/01/2016

Nợ TK 911

 

 

52,221,969

 

 

24

31/01/2016

 

Có TK 6422

 

 

52,221,969

 

Kết Chuyển Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ T1/2016

 

 

25

31/01/2016

Nợ TK 5111

 

 

1,436,409,500

 

 

25

31/01/2016

 

Có TK 911

 

 

1,436,409,500

 

Thuế TNDN phát sinh phải nộp T1/2016

 

 

 

 

26

31/01/2016

Nợ TK 821

 

 

55,554,813

 

 

26

31/01/2016

 

Có TK 3334

 

 

55,554,813

 

Kết chuyển thuế TNDN

 

 

 

 

 

27

31/01/2016

Nợ TK 911

 

 

55,554,813

 

 

27

31/01/2016

 

Có TK 821

 

 

55,554,813

 

Kết chuyển Lãi T01/2016

 

 

 

 

 

28

31/01/2016

Nợ TK 911

 

 

166,664,440

 

 

28

31/01/2016

 

Có TK 4212

 

 

166,664,440

bài viết liên quan
Tài khoản 333 – Thuế và các khoản phải nộp NN (2017-03-02 18:38:07)
Hướng dẫn hạch toán Tài khoản 111 – Tiền mặt (2017-03-02 05:23:23)
Tài khoản 112 - Tiền gửi ngân hàng (2017-03-01 13:32:39)
Tài khoản 113 – Tiền đang chuyển (2017-02-28 16:38:19)
Tài khoản 121 - Chứng khoán kinh doanh (2017-03-01 03:11:36)
Tài khoản 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (2017-02-28 16:03:26)
Nguyên tắc kế toán tiền (2017-02-28 16:38:27)
Nguyên tắc kế toán các khoản phải thu (2017-03-01 12:22:46)
Tài khoản 131 - Phải thu của khách hàng (2017-02-28 16:38:22)
Tài khoản 133 – Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ (2017-03-01 03:01:36)
Tài khoản 136 - Phải thu nội bộ (2017-03-02 17:43:04)
Tài khoản 138 - Phải thu khác (2017-02-28 16:38:41)
Tài khoản 158 - Hàng hóa kho bảo thuế (2017-02-28 17:05:35)
Tài khoản 141 - Tạm ứng (2017-02-28 17:05:43)
Nguyên tắc kế toán Hàng tồn kho (2017-02-28 16:38:36)
Tài khoản 151 - Hàng mua đang đi đường (2017-03-01 13:07:31)
Tài khoản 152 - Nguyên liệu, vật liệu (2017-02-28 16:06:03)
Tài khoản 153 - Công cụ, dụng cụ (2017-03-02 15:36:35)
Tài khoản 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (2017-02-28 16:04:57)
Tài khoản 155 - Thành phẩm (2017-03-02 19:24:40)
Tài khoản 156 - Hàng hóa (2017-02-28 16:38:13)
Tài khoản 157 – Hàng gửi đi bán (2017-02-28 21:03:55)
Tài khoản 161 - Chi sự nghiệp (2017-02-28 17:05:31)
Tài khoản 171 - Giao dịch mua, bán lại trái phiếu Ch (2017-02-28 16:38:34)
Nguyên tắc kế toán tài sản cố định, bất động sản (2017-02-28 16:38:08)
Tài khoản 211 - Tài sản cố định hữu hình (2017-02-28 16:38:29)
Tài khoản 212 - Tài sản cố định thuê tài chính (2017-02-28 16:07:18)
Tài khoản 213 - Tài sản cố định vô hình (2017-03-01 01:06:55)
Tài khoản 214 - Hao mòn tài sản cố định (2017-02-28 16:38:32)
Tài khoản 217 - Bất động sản đầu tư (2017-02-28 16:38:10)
Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư vốn vào đơn vị (2017-03-01 12:22:44)
Tài khoản 221 – Đầu tư vào công ty con (2017-03-01 12:22:49)
Tài khoản 222 - Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kế (2017-03-02 18:38:18)
Tài khoản 228 - Đầu tư khác (2017-03-02 18:38:00)
Kế toán giao dịch hợp đồng hợp tác kinh doanh (2017-03-02 18:38:02)
Tài khoản 229 - Dự phòng tổn thất tài sản (2017-03-02 20:59:31)
Tài khoản 241 - Xây dựng cơ bản dở dang (2017-03-02 20:59:32)
Tài khoản 242 - Chi phí trả trước (2017-03-02 20:59:35)
Tài khoản 243 - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại (2017-03-02 20:59:37)
Tài khoản 244 - Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược (2017-03-01 08:51:42)
Nguyên tắc kế toán các khoản nợ phải trả (2017-03-02 20:59:39)
Tài khoản 331 – Phải trả cho người bán (2017-03-02 18:38:05)
Tài khoản 334 - Phải trả người lao động (2017-03-02 20:59:41)
Tài khoản 335 – Chi phí phải trả (2017-03-02 18:38:09)
Tài khoản 336 – Phải trả nội bộ (2017-02-28 15:51:17)
Tài khoản 337 – Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây (2017-03-02 13:52:29)
Tài khoản 338 – Phải trả, phải nộp khác (2017-02-28 15:51:28)
Tài khoản 341 – Vay và nợ thuê tài chính (2017-02-28 15:51:48)
Tài khoản 343 – Trái phiếu phát hành (2017-03-02 03:21:57)
Tài khoản 344 - Nhận ký quỹ, ký cược (2017-02-28 16:03:28)
Tài khoản 347 – Thuế thu nhập hoãn lại phải trả (2017-03-02 20:06:42)
Tài khoản 352 – Dự phòng phải trả (2017-02-28 15:52:36)
Tài khoản 353 – Quỹ khen thưởng, phúc lợi (2017-02-28 15:52:39)
Tài khoản 356 – Quỹ phát triển khoa học và công nghê (2017-03-02 19:24:35)
Tài khoản 357 - Quỹ bình ổn giá (2017-03-01 10:07:33)
Nguyên tắc kế toán vốn chủ sở hữu (2017-03-02 01:52:54)
Tài khoản 411 – Vốn đầu tư của chủ sở hữu (2017-03-01 09:53:01)
Tài khoản 412 – Chênh lệch đánh giá lại tài sản (2017-02-28 15:48:59)
Tài khoản 413 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái (2017-02-28 17:46:15)
Tài khoản 414 - Quỹ đầu tư phát triển (2017-03-01 13:52:29)
Tài khoản 417 – Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp (2017-02-28 15:26:14)
Tài khoản 418 – Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (2017-02-28 15:26:16)
Tài khoản 419 – Cổ phiếu quỹ (2017-02-28 15:48:50)
Tài khoản 421 – Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (2017-02-28 16:03:12)
Tài khoản 441 – Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản (2017-03-02 01:12:25)
Tài khoản 461 – Nguồn kinh phí sự nghiệp (2017-02-28 15:49:00)
Tài khoản 466 – Nguồn kinh phí hình thành tài sản c (2017-03-01 13:52:31)
Nguyên tắc kế toán các khoản doanh thu (2017-03-02 02:14:28)
Tài khoản 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch (2017-03-02 14:22:23)
Tài khoản 515 - Doanh thu hoạt động tài chính (2017-03-02 20:14:10)
Tài khoản 521 - Các khoản giảm trừ doanh thu (2017-03-02 14:22:13)
Nguyên tắc kế toán các khoản chi phí (2017-02-28 15:52:16)
Tài khoản 611 - Mua hàng (2017-03-01 13:52:36)
Tài khoản 621 – Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực t (2017-03-01 09:52:55)
Tài khoản 622 – Chi phí nhân công trực tiếp (2017-03-02 18:25:01)
Tài khoản 623 - Chi phí sử dụng máy thi công (2017-03-02 13:47:33)
Tài khoản 627 – Chi phí sản xuất chung (2017-03-01 13:52:38)
Tài khoản 631 - Giá thành sản xuất (2017-02-28 15:53:35)
Tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán (2017-03-01 13:52:40)
Tài khoản 635 – Chi phí tài chính (2017-03-02 06:43:09)
Tài khoản 641 - Chi phí bán hàng (2017-02-28 15:49:33)
Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp (2017-02-28 15:47:48)
Tài khoản 711 - Thu nhập khác (2017-02-28 15:52:25)
Tài khoản 811 - Chi phí khác (2017-03-02 15:51:31)
Tài khoản 821 – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp (2017-02-28 15:52:20)
Tài khoản 911 - Xác định kết quả kinh doanh (2017-02-28 15:52:23)
Cách hạch toán hàng hóa khuyến mại, quảng cáo, hàng mẫu (2017-03-01 22:49:35)
Hướng dẫn định khoản tiền gửi ngân hàng TK 112 (2017-02-28 16:06:17)
Hướng dẫn cách định khoản tiền mặt TK 111 (2017-03-02 12:34:53)
Hướng dẫn cách định khoản phải thu của khách hàng TK 131 (2017-02-28 16:03:43)
Hướng dẫn cách định khoản tiền đang chuyển TK 113 (2017-02-28 16:05:34)
Hướng dẫn cách định khoản phải thu khác TK 138 (2017-03-02 05:23:21)
Hướng dẫn cách định khoản dự phòng phải thu khó đòi TK 139 (2017-03-01 12:19:08)
Tổng hợp điểm mới Thông tư 200/2014/TT-BTC về chế độ kế toá (2017-03-01 16:29:30)
Bài tập định khoản kế toán tiền lương có lời giải (2017-03-02 20:16:49)
Mẫu bài tập định khoản - hạch toán tổng hợp có đáp án (2017-03-02 05:23:28)
tư vấn khóa học đăng ký học