Thông tư số 111/2012/TT-BTC của Bộ Tài chính, 04/07/2012
Thông tư số 111/2012/TT-BTC của Bộ Tài chính : Ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan
BỘ TÀI CHÍNH --------- Số: 111/2012/TT-BTC |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------------------- Hà Nội, ngày 04 tháng 7 năm 2012 |
THÔNG
TƯ
Ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế
nhập khẩu
để áp dụng hạn ngạch thuế quan
__________________
Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày
14/6/2005;
Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu
theo danh
mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng,
Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất
ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23/1/2006 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc
tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước
ngoài;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính.
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn thực hiện
Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan
đối với hàng hoá nhập khẩu.
Điều 1. Danh mục và thuế suất thuế nhập khẩu
áp dụng hạn ngạch
Ban hành kèm theo
Thông tư này Danh mục hàng hoá và thuế suất để áp dụng hạn ngạch thuế quan đối
với hàng hoá nhập khẩu (không phân biệt xuất xứ của hàng hoá).
Điều 2. Lượng hạn ngạch và thuế suất áp dụng
1. Lượng hạn ngạch
nhập khẩu hàng năm theo quy định của Bộ Công Thương.
2. Hàng hoá nhập khẩu ngoài số lượng hạn ngạch nhập khẩu hàng năm áp
dụng thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Thông tư này.
3. Trường hợp theo Hiệp định khu vực thương mại tự do mà Việt
Nam ký kết có cam kết thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch đối với các mặt
hàng có tên trong Danh mục hàng hoá quy định tại Thông tư
này mà mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ngoài hạn ngạch cam kết thấp hơn
mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch quy định tại Thông tư này thì áp
dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ngoài hạn ngạch (nếu thoả mãn
các điều kiện để được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt này) quy
định tại các Hiệp định khu vực thương mại tự do. Trường hợp mức thuế suất thuế
nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ngoài hạn ngạch cao hơn mức thuế suất thuế nhập khẩu
ngoài hạn ngạch quy định tại Thông tư này thì áp dụng mức thuế suất thuế nhập
khẩu ngoài hạn ngạch quy định tại Thông tư này.
4. Hàng hoá nhập khẩu trong số lượng hạn ngạch
nhập khẩu hàng năm áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Biểu thuế nhập
khẩu ưu đãi hiện hành hoặc áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt
mà Việt Nam có cam kết (nếu thoả mãn các điều kiện để được hưởng thuế suất thuế
nhập khẩu ưu đãi đặc biệt này).
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu
lực từ ngày 18 tháng 8 năm 2012, thay
thế Thông tư số 188/2009/TT-BTC ngày 29/9/2009 của Bộ Tài chính về việc ban
hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế
quan./.
Nơi nhận: - Thủ tướng và các
Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng TW và
các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc
hội; - Văn phòng Tổng bí
thư; - Văn phòng Chủ tịch
nước; - Viện kiểm sát
NDTC, Toà án NDTC; - VP Ban CĐ TW về
phòng, chống tham nhũng; - Cơ quan Trung ương
của các đoàn thể; - Kiểm toán Nhà
nước; - Các Bộ, cơ quan
ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - UBND tỉnh, thành
phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn
bản - Bộ Tư pháp; - Các đơn vị thuộc
và trực thuộc Bộ Tài chính; - Cục Hải quan tỉnh,
thành phố; - Công báo; - Website Chính phủ
và Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ CST
(PXNK). |
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Vũ Thị Mai
|
DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU
ĐỂ ÁP DỤNG HẠN NGẠCH THUẾ QUAN
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 111/2012/TT-BTC
ngày 04/7/2012 của Bộ
Tài chính)
Mã hàng |
Mô tả hàng hoá |
Thuế suất ngoài hạn ngạch (%) |
||
|
||||
04.07 |
|
|
Trứng chim và trứng
gia cầm nguyên vỏ, tươi, đã bảo quản, hoặc đã làm chín. |
|
|
|
|
- Trứng sống khác: |
|
0407 |
21 |
00 |
- - Của gà thuộc
loài Gallus domesticus |
80 |
0407 |
29 |
|
- - Loại khác: |
|
0407 |
29 |
10 |
- - - Của vịt |
80 |
0407 |
29 |
90 |
- - - Loại khác |
80 |
0407 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
0407 |
90 |
10 |
- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus |
80 |
0407 |
90 |
20 |
- - Của vịt |
80 |
0407 |
90 |
90 |
- - Loại khác |
80 |
|
|
|
|
|
17.01 |
|
|
Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt
hoá học, ở thể rắn. |
|
|
|
|
- Đường thô chưa pha
thêm hương liệu hoặc chất màu: |
|
1701 |
12 |
00 |
- - Đường củ cải |
80 |
1701 |
13 |
00 |
- - Đường mía đã nêu
trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này |
80 |
1701 |
14 |
00 |
- - Các loại đường
mía khác |
80 |
|
|
|
- Loại khác: |
|
1701 |
91 |
00 |
- - Đã pha thêm
hương liệu hoặc chất màu |
100 |
1701 |
99 |
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
- - - Đường đã tinh
luyện: |
|
1701 |
99 |
11 |
- - - - Đường trắng |
85 |
1701 |
99 |
19 |
- - - - Loại khác |
85 |
1701 |
99 |
90 |
- - - Loại khác |
85 |
|
|
|
|
|
24.01 |
|
|
Thuốc lá lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá. |
|
2401 |
10 |
|
- Lá thuốc lá chưa tước cọng: |
|
2401 |
10 |
10 |
- - Loại Virginia,
đã sấy bằng không khí nóng |
80 |
2401 |
10 |
20 |
- - Loại Virginia,
chưa sấy bằng không khí nóng |
90 |
2401 |
10 |
40 |
- - Loại Burley |
|
2401 |
10 |
50 |
- - Loại khác, được
sấy bằng không khí nóng (flue -cured) |
80 |
2401 |
10 |
90 |
- - Loại khác |
90 |
2401 |
20 |
|
- Lá thuốc lá, đã
tước cọng một phần hoặc toàn bộ: |
|
2401 |
20 |
10 |
- - Loại Virginia,
đã sấy bằng không khí nóng |
80 |
2401 |
20 |
20 |
- - Loại Virginia,
chưa sấy bằng không khí nóng |
90 |
2401 |
20 |
30 |
- - Loại Oriental |
90 |
2401 |
20 |
40 |
- - Loại Burley |
80 |
2401 |
20 |
50 |
- - Loại khác, đã
sấy bằng không khí nóng |
80 |
2401 |
20 |
90 |
- - Loại khác |
90 |
2401 |
30 |
|
- Phế liệu lá thuốc
lá: |
|
2401 |
30 |
10 |
- - Cọng thuốc lá |
80 |
2401 |
30 |
90 |
- - Loại khác |
90 |
|
|
|
|
|
25.01 |
|
|
Muối (kể cả muối ăn
và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở dạng
dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy;
nước biển. |
|
2501 |
00 |
10 |
- Muối ăn |
60 |
2501 |
00 |
20 |
- Muối mỏ |
60 |
2501 |
00 |
50 |
- Nước biển |
50 |
2501 |
00 |
90 |
- Loại khác |
50 |