Sổ kế toán áp dụng cho công ty chứng khoán
SỔ KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO CÔNG TY CHỨNG KHOÁN (Ban hành theo Thông tư số 210/2014/TT-BTC ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính Hướng dẫn kế toán áp dụng cho CTCK)SỔ KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
(Ban hành theo Thông tư số 210/2014/TT-BTC ngày 30/12/2014 của Bộ Tài
chính Hướng dẫn kế toán áp dụng cho CTCK)
1. Danh mục hệ thống sổ kế toán áp dụng đối với
CTCK
STT |
Tên sổ |
Áp dụng cho Tài khoản |
Mẫu số |
Ghi chú |
I |
Sổ kế toán tổng hợp | |||
1 |
Sổ Nhật ký chung |
Áp dụng để ghi chép cho tất cả
các nghiệp vụ phát sinh, không gồm các Tài khoản đã được ghi ở Nhật ký đặc
biệt |
S01- CTCK |
|
2 |
Sổ cái |
Mỗi TK một sổ cái hoặc một trang sổ |
S02- CTCK |
|
3 |
Sổ Nhật ký mua |
331 |
S03- CTCK |
|
4 |
Sổ Nhật ký bán |
131 |
S04- CTCK |
|
5 |
Sổ Nhật ký thu tiền (tiền mặt, TGNH, tiền gửi ngân hàng
khác) |
111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118 |
S05- CTCK |
|
6 |
Sổ Nhật ký chi tiền (tiền mặt, TGNH, tiền gửi ngân hàng
khác) |
111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118 |
S06- CTCK |
|
II |
Sổ chi tiết các tài khoản |
|
|
|
7 |
Sổ quỹ tiền mặt |
111 |
S07- CTCK |
|
8 |
Sổ kế toán Chi tiết tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển, tiền gửi của
Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý, tiền gửi của
Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức NHTM quản lý, Tiền gửi tổng
hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng, Tiền gửi của tổ chức phát hành, Tiền
gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán. |
112, 113, 114, 115, 116, 117, 118 |
S08- CTCK |
|
9 |
Sổ kế toán chi tiết: Dùng chung cho các tài khoản còn lại có nhu cầu
theo dõi chi tiết |
Các tài khoản có nhu cầu theo dõi chi tiết các đối
tượng |
S09- CTCK |
|
|
Sổ kế toán chi tiết: Phải thu bán các tài sản tài chính, Phải thu và dự
thu cổ tức, tiền lãi các tài sản tài chính, Phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp,
Phải thu nội bộ, Phải thu về lỗi giao dịch các tài sản tài chính, Phải trả về
lỗi giao dịch các tài sản tài chính
|
131, 132, 135, 136, 137, 327 |
S09- CTCK |
|
|
Số kế toán chi tiết Thuế GTGT được khấu trừ, phải thu khác, tạm ứng |
133, 138, 141 |
S09- CTCK |
|
|
Sổ kế toán chi tiết Dự phòng suy giảm giá trị tài sản tài chính và tài
sản nhận thế chấp, Dự phòng khó đòi và suy giảm các khoản phải
thu |
129, 139 |
S09- CTCK |
|
|
Số kế toán chi tiết vay, vay tài sản tài
chính |
311, 312 |
S09- CTCK |
|
|
Số kế toán Phải trả cho người bán, phải trả nội
bộ |
331, 336 |
S09- CTCK |
|
|
Số kế toán Phải trả các khoản trích nộp phúc lợi nhân viên |
332 |
S09- CTCK |
|
|
Số kế toán Thuế và các khoản phải nộp Nhà
nước |
333 |
S09- CTCK |
|
|
Số kế toán chi tiết Phải trả người lao động |
334 |
S09- CTCK |
|
|
Số kế toán Chi phí phải trả |
335 |
S09- CTCK |
|
|
Số kế toán chi tiết Phải trả nội bộ |
336 |
S09- CTCK |
|
|
Số kế toán Phải trả, phải nộp khác |
338 |
S09- CTCK |
|
|
Số kế toán chi tiết Vốn đầu tư của chủ sở hữu, quỹ dự phòng tài chính và
rủi ro nghiệp vụ, các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu |
411, 415, 418 |
S09- CTCK |
|
|
Số kế toán chi tiết Chênh lệch đánh giá lại tài sản theo giá trị hợp lý,
Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
412, 413 |
S09- CTCK |
|
|
Số kế toán Lợi nhuận chưa phân phối, Lợi nhuận đã phân phối cho Nhà đầu
tư |
421, 422 |
S09- CTCK |
|
|
Sổ kế toán chi tiết Thu nhập |
511 |
S09- CTCK |
|
|
Số kế toán Doanh thu hoạt động
tài chính |
515 |
S09- CTCK |
|
|
Lỗ và chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính, hoạt động tự doanh
|
632 |
S09- CTCK |
|
|
Số kế toán chi tiết Chi phí hoạt động cung cấp dịch
vụ |
633 |
S09- CTCK |
|
|
Số kế toán Chi phí tài chính |
635 |
S09- CTCK |
|
|
Số kế toán Chi phí bán hàng |
641 |
S09- CTCK |
|
|
Số kế toán Chi phí quản lý Công ty chứng
khoán |
642 |
S09- CTCK |
|
|
Số kế toán Thu nhập khác |
711 |
S09- CTCK |
|
|
Số kế toán Chi phí khác |
811 |
S09- CTCK |
|
|
Số kế toán Chi phí Thuế thu nhập doanh nghiệp |
821 |
S09- CTCK |
|
|
Sổ theo dõi Đánh giá lại các tài sản tài
chính |
1212, 1242 |
S09- CTCK |
|
|
Sổ theo dõi Lãi, lỗ bán các tài sản tài chính |
4211 |
S09- CTCK |
|
|
Sổ theo dõi Danh mục tài sản tài chính |
121, 122, 123, 124, 221, 222 |
S09- CTCK |
|
|
Sổ kế toán chi tiết theo dõi hàng tồn kho, TSCĐ,
BĐSĐT |
152, 153, 156, 211, 212, 213, 217 |
S09- CTCK |
|
10 |
Sổ kế toán chi tiết chi phí |
242, 335, 633, 635, 641, 642 |
S10- CTCK |
|
11 |
Sổ theo dõi đánh giá các tài sản tài chính theo giá trị hợp
lý |
121, 122, 123, 124 |
S11- CTCK |
|
12 |
Sổ theo dõi, lãi, lỗ bán các tài sản tài
chính |
511, 632 |
S12- CTCK |
|
13 |
Sổ theo dõi danh mục tài sản tài chính |
121, 122, 123, 124 |
S13- CTCK |
|