Facebook
Zalo
QR Zalo

Quét mã để xem

ĐANG TẢI DỮ LIỆU...

Phụ lục 2 Thông tư số 199/2014/TT-BTC ngày 19/12/2014

PHỤ LỤC SỐ 02 Ban hành “Kèm theo Thông tư số 199/2014/TT-BTC ngày 19/12/2014 của Bộ Tài chính Hướng dẫn kế toán áp dụng đối với doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ và doanh nghiệp tái bảo hiểm”

PHỤ LỤC SỐ 02

Ban hành “Kèm theo Thông tư số 199/2014/TT-BTC ngày 19/12/2014 của Bộ Tài chính Hướng dẫn kế toán áp dụng đối với doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ và doanh nghiệp tái bảo hiểm”

DANH MỤC VÀ MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH 
ÁP DỤNG CHO DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM NHÂN THỌ VÀ DOANH NGHIỆP TÁI BẢO HIỂM

STT

Tên báo cáo tài chính

Ký hiệu

I

Báo cáo tài chính năm

 

01

Bảng Cân đối kế toán

Mu số B 01 - DNNT

02

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Mẫu số B 02 - DNNT

03

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Mu số B 03 - DNNT

04

Bản thuyết minh báo cáo tài chính

Mu số B 09 - DNNT

II

Báo cáo tài chính giữa niên độ

 

01

Bảng Cân đối kế toán (dạng đầy đủ)

Mu số B 01a - DNNT

02

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (dạng đầy đủ)

Mu số B 02a - DNNT

03

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (dạng đầy đủ)

Mu số B 03a - DNNT

04

Bản thuyết minh báo cáo tài chính chọn lọc

Mu số B 09a - DNNT

 

I. MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM

1. Bảng Cân đối kế toán

Đơn vị báo cáo:………………..

Địa chỉ:………………………….

Mẫu số B 01 - DNNT
(Ban hành theo TT số 199/2014/TT-BTC ngày 19/12/2014 của BTC)

 

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày ... tháng ... năm ...(1)

Đơn vị tính:………

TÀI SẢN

 số

Thuyết minh

S cuối năm(3)

Số đầu năm (3)

1

2

3

4

5

A - TÀI SẢN NGẮN HẠN

100

 

 

 

(100=110+120+130+140+150)

 

 

 

 

I. Tiền và các khoản tương đương tiền

110

 

 

 

1. Tiền

111

V.01

 

 

2. Các khoản tương đương tiền

112

 

 

 

II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

120

V.02

 

 

1. Đầu tư ngắn hạn

121

 

 

 

2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) (2)

129

 

(...)

(...)

III. Các khoản phải thu ngắn hạn

130

 

 

 

1. Phải thu của khách hàng

131

 

 

 

1.1. Phải thu về hợp đồng bảo hiểm

131.1

V.25.1

 

 

1.2. Phải thu khác của khách hàng

131.2

 

 

 

2. Trả trước cho người bán

132

 

 

 

3. Phải thu nội bộ ngắn hạn

133

 

 

 

4. Các khoản phải thu khác

135

V.03

 

 

5. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)

139

 

(...)

(...)

IV. Hàng tồn kho

140

 

 

 

1. Hàng tồn kho

141

V.04

 

 

2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)

149

 

(...)

(...)

V. Tài sản ngắn hạn khác

150

 

 

 

1. Chi phí trả trước ngắn hạn

151

 

 

 

2. Thuế GTGT được khấu trừ

152

V.05

 

 

3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước

154

 

 

 

4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ

157

 

 

 

5. Tài sản ngắn hạn khác

158

 

 

 

B - TÀI SẢN DÀI HẠN

 

 

 

 

(200 = 210 + 220 + 240 + 250 + 260)

200

 

 

 

I- Các khoản phải thu dài hn

210

 

 

 

1. Phải thu dài hạn của khách hàng

211

 

 

 

2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

212

 

 

 

3. Phải thu dài hạn nội bộ

213

V.06

 

 

4. Phải thu dài hạn khác

218

V.07

 

 

4.1. Ký quĩ bảo hiểm

218.1

 

 

 

4.2. Phải thu dài hạn khác

218.2

 

 

 

5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)

219

 

(...)

(...)

II. Tài sản cố định

220

 

 

 

1. Tài sản cố định hữu hình

221

V.08

 

 

- Nguyên giá

222

 

 

 

- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

223

 

(...)

(...)

2. Tài sản cố định thuê tài chính

224

V.09

 

 

- Nguyên giá

225

 

 

 

- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

226

 

(...)

(...)

3. Tài sản cố định vô hình

227

V.10

 

 

- Nguyên giá

228

 

 

 

- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

229

 

(...)

(...)

4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

230

V.11

 

 

III. Bất động sản đầu tư

240

V.12

 

 

- Nguyên giá

241

 

 

 

- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

242

 

(...)

(...)

IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

250

 

 

 

1. Đầu tư vào công ty con

251

 

 

 

2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh

252

 

 

 

3. Đầu tư dài hạn khác

258

V.13

 

 

4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*)

259

 

(...)

(...)

V. Tài sản dài hạn khác

260

 

 

 

1. Chi phí trả trước dài hạn

261

V.14

 

 

2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

262

V.21

 

 

3. Tài sản dài hạn khác

268

 

 

 

TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200)

270

 

 

 

NGUỒN VN

 

 

 

 

A - NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310 + 330)

300

 

 

 

I. Nợ ngắn hạn

310

 

 

 

1. Vay và nợ ngắn hạn

311

V.15

 

 

2. Phải trả cho người bán

312

 

 

 

2.1. Phải trả về hợp đồng bảo hiểm

312.1

V.25.2

 

 

2.2. Phải trả khác cho người bán

312.2

 

 

 

3. Người mua trả tiền trước

313

 

 

 

4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

314

V.16

 

 

5. Phải trả người lao động

315

 

 

 

6. Chi phí phải trả

316

V.17

 

 

7. Phải trả nội bộ

317

 

 

 

8. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác

319

V.18

 

 

9. Phí bảo hiểm tạm thu, doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn

319.1

 

 

 

10. Dự phòng phải trả ngắn hạn

320

 

 

 

11. Quỹ khen thưởng, phúc lợi

323

 

 

 

12. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ

327

 

 

 

II. Nợ dài hạn

330

 

 

 

1. Phải trả dài hạn người bán

331

 

 

 

2. Phải trả dài hạn nội bộ

332

V.19

 

 

3. Phải trả dài hạn khác

333

 

 

 

4. Vay và nợ dài hạn

334

V.20

 

 

5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

335

V.21

 

 

6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm

336

 

 

 

7. Dự phòng phải trả dài hạn

337

 

 

 

8. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn

338

 

 

 

9. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

339

 

 

 

10. Dự phòng nghiệp vụ

344

V.25.3

 

 

10.1. Dự phòng toán học

344.1

 

 

 

10.2. Dự phòng phí chưa được hưởng

344.2

 

 

 

10.3. Dự phòng bồi thường

344.3

 

 

 

10.4. Dự phòng chia lãi

344.4

 

 

 

10.5. Dự phòng đảm bảo cân đối

344.5

 

 

 

10.6. Dự phòng đảm bảo khả năng thanh toán bổ sung

344.6

 

 

 

10.7. Dự phòng lãi cam kết đầu tư tối thiểu

344.7

 

 

 

10.8. Dự phòng khác

344.8

 

 

 

B - VỐN CHỦ SỞ HỮU (400 = 410)

400

 

 

 

Vốn chủ sở hữu

410

V.22

 

 

1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu

411

 

 

 

2. Vốn khác của chủ sở hữu

413

 

 

 

3. Chênh lệch đánh giá lại tài sản

415

 

 

 

4. Chênh lệch tỷ giá hối đoái

416

 

 

 

5. Quỹ đầu tư phát triển

417

 

 

 

6. Quỹ dự phòng tài chính

418

 

 

 

7. Quỹ dự trữ bắt buộc

419

 

 

 

8. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

420

 

 

 

9. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

421

 

 

 

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400)

440

 

 

 

 

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

CHỈ TIÊU

Thuyết minh

S cuối năm(3)

Số đầu năm (3)

1. Tài sản thuê ngoài

2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công

3. Nợ khó đòi đã xử lý

4. Ngoại tệ các loại

V.24

 

 

 

Lập, ngày ... tháng ... năm ...

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Những chỉ tiêu không có số liệu có thể không phải trình bày nhưng không được đánh lại số thứ tự chỉ tiêu và “Mã số”.

(2) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…).

(3) Đối với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm” có thể ghi là “31.12.X”; “Số đầu năm” có thể ghi là “01.01.X”.

 

2. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Đơn vị báo cáo:………………..

Địa chỉ:………………………….

Mẫu số B 02 - DNNT
(Ban hành theo TT số 199/2014/TT-BTC ngày 19/12/2014 của BTC)

 

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm………

PHẦN I - BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TỔNG HỢP

Đơn vị tính:………

Chỉ tiêu

 số

Năm nay

Năm trước

1

2

4

5

1. Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm

10

 

 

2. Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư

11

 

 

3. Doanh thu hoạt động tài chính

12

 

 

4. Thu nhập khác

13

 

 

5. Tổng chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm

20

 

 

6. Giá vốn bất động sản đầu tư

21

 

 

7. Chi phí hoạt động tài chính

22

 

 

8. Chi phí bán hàng

23

 

 

8. Chi phí quản lý doanh nghiệp

24

 

 

9. Chi phí khác

25

 

 

10. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=10+11+12+13-20-21-22-23-24-25)

50

 

 

11. Chi phí thuế TNDN hiện hành

51

 

 

12. Chi phí thuế TNDN hoãn lại

52

 

 

13. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60=50-51-52)

60

 

 

 

 

 

 

PHẦN II - BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH THEO HOẠT ĐỘNG

Đơn vị tính:……..

Chỉ tiêu

 số

Thuyết minh

Năm nay

Năm trước

1

2

3

4

5

1. Doanh thu phí bảo hiểm (01 = 01.1 + 01.2 - 01.3)

Trong đó:

01

VI.26.1

 

 

- Phí bảo hiểm gốc

01.1

 

 

 

- Phí nhận tái bảo hiểm

01.2

 

 

 

- Tăng (giảm) dự phòng phí chưa được hưởng của bảo hiểmgốc và nhận tái bảo hiểm

01.3

 

 

 

2. Phí nhượng tái bảo hiểm

02

VI.26.2

 

 

3. Doanh thu phí bảo hiểm thuần (03 = 01-02)

03

 

 

 

4. Hoa hồng nhượng tái bảo hiểm và doanh thu khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm (04 = 04.1 + 04.2)

Trong đó:

04

 

 

 

- Hoa hồng nhượng tái bảo hiểm

04.1

VI.27.1

 

 

- Doanh thu khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm

04.2

VI.27.2

 

 

5. Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm (10= 03+04)

10

 

 

 

6. Chi bồi thường và trả tiền bảo hiểm

11

 

 

 

7. Thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm

12

 

 

 

8. Tăng (giảm) dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm gốc

13

 

 

 

9. Tăng (giảm) dự phòng nghiệp vụ nhận tái bảo hiểm

14

 

 

 

10. Tổng chi bồi thường và trả tiền bảo hiểm (15 = 11 - 12 + 13 + 14)

15

VI.28.1

 

 

11. Chi phí khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm (16 = 16.1 + 16.2)

Trong đó:

16

VI.28.2

 

 

- Chi hoa hồng bảo hiểm

16.1

 

 

 

- Chi phí khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm

16.2

 

 

 

12. Tổng chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm (17 = 15 + 16)

17

 

 

 

13. Lợi nhuận gộp hoạt động kinh doanh bảo hiểm (18 = 10 - 17)

18

 

 

 

14. Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư

19

 

 

 

15. Giá vốn bất động sản đầu tư

20

 

 

 

16. Lợi nhuận từ hoạt động đầu tư bất động sản (21 = 19 - 20)

21

 

 

 

17. Doanh thu hoạt động tài chính

22

VI.29

 

 

18. Chi phí hoạt động tài chính

23

VI.30

 

 

19. Lợi nhuận gộp hoạt động tài chính (24 = 22 - 23)

24

 

 

 

20. Chi phí bán hàng

25

VI.28.3

 

 

21. Chi phí quản lý doanh nghiệp

26

VI.33.1

 

 

22. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (30 = 18 + 21 + 24 - 25 - 26)

30

 

 

 

23. Thu nhập khác

31

 

 

 

24. Chi phí khác

32

 

 

 

25. Li nhuận khác (40 = 31 - 32)

40

 

 

 

26. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40)

50

 

 

 

27. Chi phí thuế TNDN hiện hành

51

VI.31

 

 

28. Chi phí thuế TNDN hoãn lại

52

VI.32

 

 

29. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60 = 50 - 51 - 52)

60

 

 

 

 

Lập, ngày ... tháng ... năm ...

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)

 

3. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ: Thực hiện theo Chế độ kế toán doanh nghiệp hiện hành (Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ Tài chính và các Thông tư hướng dẫn sửa đổi, bổ sung, thay thế).

bài viết liên quan
tư vấn khóa học đăng ký học